tả xung hữu đột

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Đánh bên trái, đánh bên phải, mạnh mẽ chống đỡ tứ phía.
    • một mình tả xung hữu đột giữa vòng vây

Cấu tạo âm tiết

tảâm đầu t · vần a · thanh hỏi
xungâm đầu x · vần ung · thanh ngang
hữuâm đầu h · vần ưu · thanh ngã
độtâm đầu đ · vần ôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tả xung hữu đột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.