Thành ngữ
- Đánh bên trái, đánh bên phải, mạnh mẽ chống đỡ tứ phía.
- một mình tả xung hữu đột giữa vòng vây
Cấu tạo âm tiết
| tả | âm đầu t · vần a · thanh hỏi |
| xung | âm đầu x · vần ung · thanh ngang |
| hữu | âm đầu h · vần ưu · thanh ngã |
| đột | âm đầu đ · vần ôt · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tả xung hữu đột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.