đột
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đôt"
"đột" là một từ
Động từ. Khâu từng mũi một và có lại mũi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đột"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đột"
đột nhiên(hành động, quá trình xảy ra) một cách hết sức đột ngột.đột ngộtRất bất ngờ, hoàn toàn không có một dấu hiệu gì báo trước.đột xuấtBất ngờ và đặc biệt, không có trong dự định.đột nhậpBất ngờ tiến vào bên trong.đột kíchĐánh thủng, đánh vỡ bằng binh lực, hoả lực một cách mau lẹ, bất ngờđột pháChọc thủng, phá vỡ một số đoạn trong hệ thống phòng ngự của đối phương để mở đường tiến quân.đột biếnBiến đổi về căn bản một cách đột ngột, làm cho sự vật chuyển hẳn từ trạng thái này sang trạng thái khác.đột quỵĐột nhiên có rối loạn nghiêm trọng trong hoạt động thần kinh gây bất tỉnh nhân sự hoặc méo mồm, liệt nửa người, v.v., thường do chảy máu não hoặc tắc động mạch não.đột phá khẩuChỗ tuyến phòng ngự của đối phương bị chọc thủng; cửa mở.đột tử(Người) Chết đột ngột (trong tình trạng sức khỏe, bệnh tật không có dấu hiệu gì báo trước).đột cốtChứng nhức xương bả vai mùa ẩm.
Từ có "đột" ở sau
xung độtĐánh nhau, tranh chấp, chống đối nhau một cách dữ dội.cốt độtNghịch ngợm, đáng ghét, hồ đồ không suy tính.tả xung hữu độtĐánh bên trái, đánh bên phải, mạnh mẽ chống đỡ tứ phía.khâu độtKhâu mỗi mũi lùi lại sau mũi trước một ít rồi mới tiến lên.tả xông hữu độtxem tả xung hữu độtbào độtHiện tượng xoắn tế bào.
Cùng vần "ôt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.