Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bào đột

Danh từ
Danh từ
  1. Hiện tượng xoắn tế bào.

Cấu tạo âm tiết

bàoâm đầu b · vần ao · thanh huyền
độtâm đầu đ · vần ôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bào đột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.