葖
độtHán Việt · Nôm
nhútNôm
đọtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8456
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đột — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đột" · âm tiết đột
- nhút — Nôm. Chữ cùng âm "nhút" · âm tiết nhút
- đọt — Nôm. Chữ cùng âm "đọt" · âm tiết đọt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 葖 theo lối Nôm
độtKhâu từng mũi một và có lại mũi.đọtNgọn thân hay cành cây còn non.nhút(Địa phương) Món nộm làm bằng mít và cà thái nhỏ trộn với thính rồi để chua.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
radish, turnip
Chữ khác cũng đọc là "đột"
Chữ khác cũng đọc là "đọt"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 葖
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 葖 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).