芒
mangHán Việt · Nôm
vongHán Việt
măngNôm
mưngNôm
mườngNôm
màngNôm
manâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8292
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mang — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mang" · âm tiết mang
- vong — Hán Việt. Chữ cùng âm "vong" · âm tiết vong
- măng — Nôm. Chữ cùng âm "măng" · âm tiết măng
- mưng — Nôm. Chữ cùng âm "mưng" · âm tiết mưng
- mường — Nôm. Chữ cùng âm "mường" · âm tiết mường
- màng — Nôm. Chữ cùng âm "màng" · âm tiết màng
- man — âm Việt. Chữ cùng âm "man" · âm tiết man
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Thực vật học) Xoài.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 芒 theo lối Nôm
mang(Ph.) . Hoẵng.màngLớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng.măngMầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để ví sự non trẻ.mườngMột dân tộc sống ở khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam, tập trung đông nhất ở tỉnh Hòa Bình và các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa.mưngNói mụn nhọt hay vết thương nhiễm trùng đã bắt đầu có mủ trong chỗ sưng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
Miscanthus sinensis
Chữ khác cũng đọc là "mang"
Chữ khác cũng đọc là "vong"
Chữ khác cũng đọc là "măng"
Chữ khác cũng đọc là "mưng"
Chữ khác cũng đọc là "mường"
Chữ khác cũng đọc là "màng"
Chữ khác cũng đọc là "man"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam藝nghệ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 芒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 芒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 芒 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).