瞢
môngHán Việt · Nôm
măngHán Việt · Nôm
mộngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+77A2
- Bộ thủ
- 目 mục số 109
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mông — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mông" · âm tiết mông
- măng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "măng" · âm tiết măng
- mộng — Nôm. Chữ cùng âm "mộng" · âm tiết mộng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 瞢 theo lối Nôm
môngMảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn.mộngMầm mới nhú ra ở hạt thóc, hạt đỗ.măngMầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để ví sự non trẻ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
eyesight obscured; to feel ashamed
Chữ khác cũng đọc là "mông"
Chữ khác cũng đọc là "măng"
Chữ khác cũng đọc là "mộng"
Chữ cùng bộ 目
看khan直trị眼nhãn真chân着hồ眉mi睛tình相tương瞭liệu眾chúng目mục省tỉnh盲manh盼phiến瞎luyện眇miểu瞪trừng瞧tiêu矗trực瞞man督đốc眺thiếu𥊴toét𥋲lem盯đinh眠miên眯mi瞇mi瞼kiểm瞅thiễu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 瞢
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 瞢 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).