恾
mangHán Việt
màngNôm
măngNôm
mườngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+607E
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mang — Hán Việt. Chữ cùng âm "mang" · âm tiết mang
- màng — Nôm. Chữ cùng âm "màng" · âm tiết màng
- măng — Nôm. Chữ cùng âm "măng" · âm tiết măng
- mường — Nôm. Chữ cùng âm "mường" · âm tiết mường
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 恾 theo lối Nôm
màngLớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng.măngMầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để ví sự non trẻ.mườngMột dân tộc sống ở khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam, tập trung đông nhất ở tỉnh Hòa Bình và các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa.
Chữ khác cũng đọc là "mang"
Chữ khác cũng đọc là "màng"
Chữ khác cũng đọc là "măng"
Chữ khác cũng đọc là "mường"
Chữ cùng bộ 心
意ý快khoái心tâm忙mang急cấp情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 恾
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 恾 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).