Chữ Hán Nôm đọc là "mang"
36 chữ có âm đọc "mang" trong tiếng Việt: 29 chữ có âm Hán Việt, 5 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "mang": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "mang"
忙Bận rộn, gấp gáp, vội…芒(Thực vật học) Xoài盲blind; unperceptive, …茫vast, boundless, wide…恾氓people; subjects; vas…厖bulky; thick and larg…邙mountain in Henan pro…尨shaggy haired dog; va…庬abundant; mixed杧mango (Mangifera indi…莣蘉虻horsefly, gadfly輣釯point of sword; sharp…䅒(interchangeable 芒) a…䵨dark; dim; obscure, p…吂哤jargon杗beam汒牻cattle with a mixture…硭a crude saltpetre蛖鋩point of a sword; sha…铓point of sword; sharp…駹black horse with a wh…𥐞a crude saltpeter
Chữ Nôm đọc là "mang"
Chữ có âm Việt "mang" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).