盲
manhHán Việt · Nôm
vọngHán Việt · Nôm
mangHán Việt
hoangNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+76F2
- Bộ thủ
- 目 mục số 109
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- manh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "manh" · âm tiết manh
- vọng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "vọng" · âm tiết vọng
- mang — Hán Việt. Chữ cùng âm "mang" · âm tiết mang
- hoang — Nôm. Chữ cùng âm "hoang" · âm tiết hoang
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 盲 theo lối Nôm
hoang(Nơi) Không được con người chăm sóc, sử dụng đến.vọng(Id.) . Chỗ bố trí để quan sát và canh gác.manhNói quần áo hay chiếu chăn mỏng mảnh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
blind; unperceptive, shortsighted
Chữ khác cũng đọc là "manh"
Chữ khác cũng đọc là "vọng"
Chữ khác cũng đọc là "mang"
Chữ khác cũng đọc là "hoang"
Chữ cùng bộ 目
看khan直trị眼nhãn真chân着hồ眉mi睛tình相tương瞭liệu眾chúng目mục省tỉnh盼phiến瞎luyện眇miểu瞪trừng瞧tiêu矗trực瞞man督đốc眺thiếu𥊴toét𥋲lem盯đinh眠miên眯mi瞇mi瞼kiểm瞅thiễu盾mi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 盲
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 盲 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).