vọng
Phát âm (IPA): Hà Nội [vawŋ͡m˧˨ʔ] · Huế [vawŋ͡m˨˩ʔ] ~ [vɔŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [vawŋ͡m˨˩˨] ~ [jawŋ͡m˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Id.) . Chỗ bố trí để quan sát và canh gác.
- Vọng quan sát phòng không.
- Vọng gác.
- (Vch.) . Nhìn, hướng về nơi mà tâm trí đang tưởng nhớ, trông chờ.
- Vọng về thủ đô.
- Vọng cố hương.
- Vọng nhìn.
- Nộp tiền hay lễ vật theo lệ cho làng để được ngôi thứ thời phong kiến.
- Vọng quan viên.
- (Âm thanh) Từ xa đưa lại.
- Tiếng hát từ xa vọng lại.
- Đứng ngoài cổng nói vọng vào.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "vọng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vọng"
hy vọngMong muốn (trở thành sự thật).thất vọngMất hết hi vọng, không còn trông mong gì được nữa.tuyệt vọngMất hết, không còn hi vọng gì nữa.vô vọngKhông còn một chút hy vọng nào.triển vọngKhả năng phát triển trong tương lai (thường là tốt đẹp).kính viễn vọngDụng cụ quang học dùng để xem những vật ở khoảng cách lớn một cách rõ ràng.kỳ vọngCầu mong, mong mỏi.tham vọngLòng ham muốn, mong ước quá lớn, vượt quá xa khả năng thực tế, khó có thể đạt được.nguyện vọngĐiều mong muốn.dục vọngLòng ham muốn, thường không chính đáng.vang vọngLà từ diễn tả cái gì đó được truyền đi rất nhanh và đã được truyền đi rộng rãi. Thường được sử dụng để diễn tả âm thanh, tuy nhiên nó không chỉ giới hạn ở đó.khát vọngĐiều mong muốn, đòi hỏi rất mạnh mẽ.hi vọng.đức cao vọng trọngLời ca tụng những người có đạo đức cao cả, được người ta quý trọng.sóc vọngNgày mồng một và ngày rằm âm lịch.danh vọngĐịa vị cao được người ta tôn trọng.vọng tưởngÝ nghĩ viển vông.Vọng Nguyệt cầmTên gọi khác của đàn nguyệt.ước vọngĐiều mong mỏi.cao vọngNiềm mong ước cao xa.mũi Hảo Vọng.danh gia vọng tộcDanh gia và vọng tộc (nói khái quát); gia đình, dòng họ có danh tiếng, được trọng vọng trong xã hội.vọng cổĐiệu hát cải lương, giọng buồn và kéo dài, nghe như tiếng thở than, ai oán.trọng vọngTôn trọng lắm.vọng ngônLời nói giả dối, không thật.tưởng vọngMong ước những điều không thiết thực.hoài vọngMong ước, mong mỏi, trông chờ tha thiết điều cao xa, biết là khó đạt được.ảo vọngHi vọng hão huyền.vọng cungQuán trọ dành riêng cho vua kinh lí miền xa, biên chế mỗi tỉnh một cái, nhiều hơn sẽ bị phạt nặng. Hàng năm làm nơi bái vọng vua của quan chức và sĩ tử.Quảng VọngMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.viễn vọngNhìn xa.thanh vọngTiếng tăm của một người được kính mến.vọng chấp(Phật giáo) Chấp nhận suy nghĩ, chủ nghĩa sai trái so với bình thường.Vọng ThêMột xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.Bác Vọngxem Ba Vòngthờ vọngThờ một vị thần ở nơi không phải đền chính.dân vọngxem dân nguyện.vọng gácNơi bố trí làm nhiệm vụ canh gác, thường là chòi nhỏ.mùa Vọngthời gian trong công giáo, thời kỳ chờ đợi trước 4 tuần Chúa giáng sinhVọng ĐôngMột xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.