Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hy vọng

Động từ
Động từ
  1. Mong muốn (trở thành sự thật).
  2. Có thái độ lạc quan.

Câu ví dụ

  • Tom không hy vọng thấy Mary ở đây.Tom didn't expect to see Mary here.
  • Yanni và Skura đã từ bỏ hy vọng.Yanni and Skura gave up hope.
  • Chúng tôi hy vọng là mình đã sai.We hope we're wrong.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 希望.

"hy vọng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hope · to hope; hope
🇨🇳 Tiếng Trung 希望 xī wàng
🇯🇵 Tiếng Nhật 希望 きぼう · 望み のぞみ
🇰🇷 Tiếng Hàn 희망 huimang
🇫🇷 Tiếng Pháp espérer · l'espoir
🇩🇪 Tiếng Đức hoffen · die Hoffnung
🇷🇺 Tiếng Nga надеяться наде́яться · надежда наде́жда
🇹🇭 Tiếng Thái หวัง wǎng · ความหวัง khwaam-wǎng
🇮🇹 Tiếng Ý sperare · la speranza

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hyâm đầu h · vần y · thanh ngang
vọngâm đầu v · vần ong · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hy vọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.