vòng

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ong
Danh từ
  1. Vật có hình cong khép kín.
    • Trẻ em đánh vòng.
    • Vòng vàng đeo cổ.
  2. Chu vi của một vật được coi như có hình tròn.
    • Đo vòng ngực.
    • Đo vòng bụng.
  3. Sự di chuyển từ một điểm nào đó ở quanh một nơi nào trở về chính điểm ấy.
    • Đi một vòng quanh.
    • Hồ.
    • Gươm.
  4. Một thời hạn nhất định.
    • Trong vòng một giờ đồng hồ.
  5. Một đường dài nhất định.
    • Trong vòng hai cây số.
  6. Đợt.
    • Vòng thi đấu bóng đá.
    • Vòng bầu cử quốc hội.
  7. Phạm vi hoạt động.
    • Ngoài vòng cương toả, chân cao thấp. (Nguyễn Công Trứ)
    • .
    • Vòng danh lợi.
  8. Ổ bi.
    • Vòng bi xe đạp.
  9. Cổ.
  10. Vật đeo quanh cổ.
    • Vòng cổ chó.
    • Vòng cổ ngựa.
Tính từ
  1. Quanh co.
    • Đi đường .
Động từ
  1. Đi về phía khác ở quanh đó.
    • Ra đàng sau.
  2. Giơ hai cánh tay ra ôm lấy.
    • Vòng tay ôm bạn.
  3. Trgt Theo đường cong chung quanh.
    • Đi.
    • Ra phía sau.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Cùng gốc với Bi , tiếng Kri Phoong vɔŋ³⁵ và có thể cả . Cũng so sánh với .

Chữ Nôm

妄𨦩𠺯𤥑釯𡚶𥿺

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"vòng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ring · round · circle; round; ring
🇨🇳 Tiếng Trung 圈 juān
🇯🇵 Tiếng Nhật 輪 わ
🇰🇷 Tiếng Hàn 라운드 raundeu · 바퀴 bakwi
🇫🇷 Tiếng Pháp le tour · la boucle
🇩🇪 Tiếng Đức der Ring · die Runde
🇷🇺 Tiếng Nga кольцо кольцо́ · тур · раунд ра́унд
🇹🇭 Tiếng Thái รอบ râwp · วง wong · อ้อม âwm · แวดวง wâet-wong
🇮🇹 Tiếng Ý il giro

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vòng"

Cấu tạo âm tiết

vòngâm đầu v · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.