vòng
- Vật có hình cong khép kín.
- Trẻ em đánh vòng.
- Vòng vàng đeo cổ.
- Chu vi của một vật được coi như có hình tròn.
- Đo vòng ngực.
- Đo vòng bụng.
- Sự di chuyển từ một điểm nào đó ở quanh một nơi nào trở về chính điểm ấy.
- Đi một vòng quanh.
- Hồ.
- Gươm.
- Một thời hạn nhất định.
- Trong vòng một giờ đồng hồ.
- Một đường dài nhất định.
- Trong vòng hai cây số.
- Đợt.
- Vòng thi đấu bóng đá.
- Vòng bầu cử quốc hội.
- Phạm vi hoạt động.
- Ngoài vòng cương toả, chân cao thấp. (Nguyễn Công Trứ)
- .
- Vòng danh lợi.
- Ổ bi.
- Vòng bi xe đạp.
- Cổ.
- Vật đeo quanh cổ.
- Vòng cổ chó.
- Vòng cổ ngựa.
- Quanh co.
- Đi đường .
- Đi về phía khác ở quanh đó.
- Ra đàng sau.
- Giơ hai cánh tay ra ôm lấy.
- Vòng tay ôm bạn.
- Trgt Theo đường cong chung quanh.
- Đi.
- Ra phía sau.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Cùng gốc với Bi , tiếng Kri Phoong vɔŋ³⁵ và có thể cả . Cũng so sánh với .
Chữ Nôm
妄𨦩𠺯𤥑釯𡚶𥿺
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vòng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | ring · round · circle; round; ring |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 圈 juān |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 輪 わ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 라운드 raundeu · 바퀴 bakwi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le tour · la boucle |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Ring · die Runde |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | кольцо кольцо́ · тур · раунд ра́унд |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รอบ râwp · วง wong · อ้อม âwm · แวดวง wâet-wong |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il giro |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vòng"
vòng tròn(Hình học) Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).vòng quanhNói đi một vòng tròn chung quanh.quay vòngLặp lại nhiều lần một quá trình trong sản xuất.vòng voCó quá nhiều những việc, chi tiết bị thừa, không cần thiết, gây mất thời gian.vòng vèo(Khẩu ngữ) Có nhiều chỗ, nhiều đoạn vòng qua vòng lại theo nhiều hướng khác nhau.lòng vòngDiễn tả hành động gì đó cứ quanh quẩn một chỗ.xà vòng(từ cổ) Xà phòng.Ba VòngPhụ lưu cấp I của sông Bằng, bắt nguồn từ Trung Quốc chảy sang tỉnh Cao Bằng tại bắc Chi Phương, đổ vào bờ trái sông Bằng tại Thủy Khẩu sau khi uốn khúc ba vòng. Dài 90 km. Diện tích lưu vực 1.110 km².hương vòngThứ hương khoanh tròn thành từng vòng xoáy trôn ốc làm bằng trầm, xạ hay nhựa thơm, để đốt trong khi thờ cúng.vòng vo tam quốcKhông dám nói thẳng vấn đề.vòng lặp thời gian(Vật lý học) Một tên gọi khác của đường cong thời gian khép kín.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.