vòng quanh

Phó từ
Phó từ
  1. Nói đi một vòng tròn chung quanh.
    • Đi vòng quanh hồ.
  2. Không thẳng, không trực tiếp.
    • Nói vòng quanh vấn đề.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.I want to travel around the world.
  • Cô ấy muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.She wants to travel around the world.
  • Chúng tôi đi dạo một vòng quanh thành phố bằng xe hơi.We took a turn around the city in our car.

"vòng quanh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh round · around
🇯🇵 Tiếng Nhật 回り まわり
🇹🇭 Tiếng Thái วน won

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

vòngâm đầu v · vần ong · thanh huyền
quanhâm đầu qu · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "vòng quanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.