Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vòng vèo

Tính từPhó từ
Tính từ
  1. (Khẩu ngữ) Có nhiều chỗ, nhiều đoạn vòng qua vòng lại theo nhiều hướng khác nhau.
    • Đường lên núi vòng vèo.
Phó từ
  1. Nói lan man, lặp đi lặp lại những điều không liên quan mà không đi vào vấn đề chính.
    • Có gì thì nói thẳng ra, đừng vòng vèo nữa.

Cấu tạo âm tiết

vòngâm đầu v · vần ong · thanh huyền
vèoâm đầu v · vần eo · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vòng vèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.