võng
Phát âm (IPA): Hà Nội [vawŋ͡m˦ˀ˥] · Huế [vawŋ͡m˧˨] ~ [vɔŋ˧˨] · Sài Gòn [vawŋ͡m˨˩˦] ~ [jawŋ͡m˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để nằm, ngồi.
- Mắc võng.
- Nằm võng ru con.
- Võng đưa kẽo kẹt trưa hè.
- Khiêng người đi bằng võng.
- Võng người ốm đi viện.
- Đt. Trũng xuống, chùng xuống như hình cái võng.
- Rầm nhà võng xuống.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "võng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"võng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | palanquin |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "võng"
học nhi bất tư, tắc võngHọc mà không suy nghĩ thì sai lầm, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm.võng mạcMàng mỏng ở nửa sau của nhãn cầu, nơi hiện ra hình ảnh của vật thể bên ngoài.cửa võngDiềm trang trí được sử dụng ở những không gian thờ cúng, có hình dáng võng xuống ở giữa.đánh võngĐánh tay lái sang hai bên, làm cho xe chao nghiêng, đảo qua đảo lại như đưa võng trên đường.Võng LaMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.võng lọngVõng và lọng: vật trang hoàng kèm theo sau khi đi đường của quan lại thời xưa.Võng XuyênMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.guốc võngMảnh gỗ hơi giống hình chiếc guốc; để giữ hai đầu võng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "võng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.