võng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
ongvần
ngãthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "vong"

"võng" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để nằm, ngồi. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "võng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "võng"

Từ có "võng" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.