võng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "vong"
"võng" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để nằm, ngồi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "võng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "võng"
võng mạcMàng mỏng ở nửa sau của nhãn cầu, nơi hiện ra hình ảnh của vật thể bên ngoài.võng lọngVõng và lọng: vật trang hoàng kèm theo sau khi đi đường của quan lại thời xưa.Võng LaMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.Võng XuyênMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
Từ có "võng" ở sau
học nhi bất tư, tắc võngHọc mà không suy nghĩ thì sai lầm, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm.guốc võngMảnh gỗ hơi giống hình chiếc guốc; để giữ hai đầu võng.
Cùng vần "ong", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.