chõng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ongvần
ngãthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "chong"

"chõng" là một từ

Danh từ. Đồ dùng để nằm, ngồi, làm bằng tre nứa, giống như chiếc giường nhưng nhỏ, hẹp hơn. Xem đủ nghĩa →

Từ có "chõng" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.