chóng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "chong"
"chóng" là một từ
Phó từ. Xong trong một thời gian rất ngắn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chóng"
Từ có "chóng" ở sau
nhanh chóngNhanh nhạy, gọn và chóng vánh (nói khái quát).chong chóngĐồ chơi có nhiều cánh, quay bằng sức gió.mau chóngNhanh, chỉ trong thời gian ngắn.
Cùng vần "ong", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.