lóng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "long"
"lóng" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Quy ước trong đan lát từng loại sản phẩm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lóng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lóng"
lóng ngóngChờ đợi lâu mà không có kết quả.lóng cóngNói người vụng về cầm đồ đạc không vững, dễ đánh đổ đánh vỡ.
Từ có "lóng" ở sau
nói lóngPha trong câu nói những tiếng riêng mà chỉ người cùng bọn với mình mới hiểu.từ lóngxem tiếng lóng
Cùng vần "ong", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.