óng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "ong"
"óng" là một từ
Phó từ. Mượt và bóng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "óng"
óng ảBóng mượt và mềm mại.óng óngNhộn nhịp.óng chuốtThanh tao, chải chuốt.óng ánhMượt, bóng loáng đến mức phản chiếu ánh sáng lấp lánh.
Từ có "óng" ở sau
Cùng vần "ong", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.