óng ả

Tính từ
Tính từ
  1. Bóng mượt và mềm mại.
    • Mái tóc dài óng ả.
    • Cây lúa xanh óng ả.
  2. Mềm mại, tha thướt.
    • Dáng đi óng ả.

Cấu tạo âm tiết

óngâm đầu (không) · vần ong · thanh sắc
ảâm đầu (không) · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "óng ả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.