Từ bắt đầu bằng "ó" (16 từ)
óMột loài diều hâu.ó cáChim săn mồi ăn cá, sinh hoạt vào ban ngày.ócKhối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật.óc chóMột loại quả hạch, có phần nhân của hạt ăn được và có vỏ khá cứng, khi ăn dùng chày đập vỏ.óc heoDùng chửi người ngu đần.óc trâuNói một chất sệt, không đồng chất, có lổn nhổn những hột rắn.óc đậuThức ăn làm bằng đậu nành không đóng thành khuôn như đậu phụ.óiNhiều quá, thừa ra.óngMượt và bóng.óng chuốtThanh tao, chải chuốt.óng ánhMượt, bóng loáng đến mức phản chiếu ánh sáng lấp lánh.óng óngNhộn nhịp.óng ảBóng mượt và mềm mại.ópLép, không được chắc.óp xọpÓp lắm.ót(Đph) Gáy.