óc
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔawk͡p̚˧˦] · Huế [ʔawk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔawk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật.
- Nhức óc.
- Óc con người, biểu trưng cho nhận thức, ý thức, tư tưởng.
- Óc sáng tạo.
- Óc địa vị.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "óc"
trí ócÓc của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy.đầu ócĐầu của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, suy nghĩ.óc chóMột loại quả hạch, có phần nhân của hạt ăn được và có vỏ khá cứng, khi ăn dùng chày đập vỏ.eo ócNói gà gáy từng hồi trong đêm khuya.nhức ócCó cảm giác khó chịu vì phải nghe nhiều hoặc phải nghe tiếng ầm ĩ.lộng ócNhức óc vì gió hay tiếng động quá mạnh.nát ócSuy nghĩ rất vất vả để cố tìm cách giải quyết một vấn đề khó khăn phức tạp nào đó.óc trâuNói một chất sệt, không đồng chất, có lổn nhổn những hột rắn.nạo ócSuy nghĩ sâu xa để tìm tòi.nặn ócSuy nghĩ rất lâu và vất vả.vắt ócĐào sâu suy nghĩ đến cao độ.óc heoDùng chửi người ngu đần.inh tai nhức óc(tiếng động) vang to, ầm ĩ, tác động mạnh vào thính giác đến mức không chịu được, làm choáng váng.óc đậuThức ăn làm bằng đậu nành không đóng thành khuôn như đậu phụ.màng ócMàng mỏng bọc chung quanh óc.loạn ócMất trí phán đoán.đầu to óc quả nhoNgu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "óc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.