Động từ
- Suy nghĩ rất vất vả để cố tìm cách giải quyết một vấn đề khó khăn phức tạp nào đó.
- Nát óc tìm cách đối phó.
- Nghĩ nát óc mà chưa giải được bài toán.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nát óc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.