ốc

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ôc

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔəwk͡p̚˧˦] · Huế [ʔəwk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔəwk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Loài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được.
    • Người ăn ốc, người đổ vỏ. (tục ngữ)
  2. Tù và làm bằng vỏ ốc biển.
    • Trống đánh liên thanh, ốc nổi vô hồi (Phạm Duy Tốn)
  3. Nhà (từ cũ).
    • Vài tiếng dế, nguyệt soi trước ốc, một hàng tiêu, gió thốc ngoài hiên (Chinh phụ ngâm)
  4. Đinh ốc, ốc vít (nói tắt).
    • Vặn đinh ốc cho chắc.
  5. Đai ốc (nói tắt).
  6. Nốt nhỏ nổi ở ngoài da.
    • Da nổi ốc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "ốc"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ốc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh screw · snail
🇯🇵 Tiếng Nhật ねじ
🇹🇭 Tiếng Thái หอย hǎwy

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ốc"

đinh ốcĐinh kim loại, một đầu có mũ, trên mũ có khe, đầu có ren để vặn đai ốc.bạch ốc xuất công khanh(Nghĩa đen) Bậc quan to xuất thân từ nhà nghèo.kim ốcNhà vàng, nơi cung điện.ốc nhồiỐc nước ngọt tròn và to, vỏ bóng, sống ở ao, ruộng.cao ốc(Phương ngữ) nhà cao tầng.phòng ốcNhà cửa.ốc quếBánh quế hình nón được làm từ bột mỳ, trứng, bơ, đường và muối để đựng kem.địa ốcxem bất động sảnđai ốcVật bằng kim loại, có một lỗ có ren để vặn vào đinh ốc hoặc trục vít.gai ốcNốt bằng đầu tăm nổi lên ở ngoài da khi bị lạnh hay vì sợ hãi.trôn ốcPhần cuối và nhọn của vỏ ốc.đường xoắn ốcĐường cong trong không gian do một điểm vừa quay quanh một trục cố định vừa di động theo một phương nào đó vẽ ra.trường ốcNơi thi cử thời xưa.ốc lồixem ốc nhồiốc hươngLoài ốc nhỏ ở bể, vỏ trắng có chấm nâu, ăn thơm.ốc đảoChỗ có nước, có cây mọc và có người ở, giữa một sa mạc.ốc bươuThứ ốc nhỡ, đít tròn, thường làm đồ ăn.ốc vặnLoài ốc nhỏ, vỏ dài và nhọn, xoắn nhiều vòng.ốc xà cừỐc biển loại lớn, vỏ dày có xà cừ đẹp.ốc bươu vàngỐc bươu có nguồn gốc từ châu Phi, vỏ vàng ươm, sinh sản rất nhanh trên diện rộng, phá hoại cây trồng đặc biệt là lúa và cây trồng trong nước.ốc mượn hồnLoài còng nhỏ sống trong vỏ ốc đã chết.sởn gai ốcNói da nổi gai lên vì quá sợ hoặc quá rét.ăn ốc nói mòNói không có căn cứ, không chính xác.đầu gạc ốc bươuÝ nói sự lợi lộc nhỏ mọn ví như con ốc bươu không có sừng gạc mà cũng có cái vỏ đầu cứng nhọn.

Cấu tạo âm tiết

ốcâm đầu (không) · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.