渥
ốcHán Việt · Nôm
ácHán Việt · Nôm
dốcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6E25
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ốc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ốc" · âm tiết ốc
- ác — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ác" · âm tiết ác
- dốc — Nôm. Chữ cùng âm "dốc" · âm tiết dốc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (The great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 渥 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
moisten, soak; great, deep; dye; to enrich
Chữ khác cũng đọc là "ốc"
Chữ khác cũng đọc là "ác"
Chữ khác cũng đọc là "dốc"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 渥
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 渥 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 渥 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).