消
tiêuHán Việt · Nôm
tiuNôm
teoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6D88
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tiêu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tiêu" · âm tiết tiêu
- tiu — Nôm. Chữ cùng âm "tiu" · âm tiết tiu
- teo — Nôm. Chữ cùng âm "teo" · âm tiết teo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Ngôn ngữ học) Âm lướt.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 消 theo lối Nôm
tiêuTrừ bỏ đi.tiuNhạc cụ bằng đồng hình cái bát úp, thầy cúng thường dùng để đánh cùng với cảnh.teoThu nhỏ lại, bé dần lại.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
vanish, die out; melt away
Chữ khác cũng đọc là "tiêu"
Xem cả 103 chữ đọc là "tiêu" →
Chữ khác cũng đọc là "tiu"
Chữ khác cũng đọc là "teo"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt淡đạm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 消
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 消 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 消 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).