搜
sưuHán Việt · Nôm
sảoHán Việt · Nôm
tiêuHán Việt
thuýHán Việt
xâuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+641C
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sưu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sưu" · âm tiết sưu
- sảo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sảo" · âm tiết sảo
- tiêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "tiêu" · âm tiết tiêu
- thuý — Hán Việt. Chữ cùng âm "thuý" · âm tiết thuý
- xâu — Nôm. Chữ cùng âm "xâu" · âm tiết xâu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 搜 theo lối Nôm
xâuTiền hồ.sưuCông việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân.sảoThứ rổ to đan thưa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
search, seek; investigate
Chữ khác cũng đọc là "sưu"
Chữ khác cũng đọc là "sảo"
Chữ khác cũng đọc là "tiêu"
Xem cả 103 chữ đọc là "tiêu" →
Chữ khác cũng đọc là "thuý"
Chữ khác cũng đọc là "xâu"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 搜
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 搜 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).