Chữ Hán Nôm đọc là "thuý"
10 chữ có âm đọc "thuý" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "thuý": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thuý"
淬temper; dye; soak; ch…搜search, seek; investi…脆crisp; fragile, frail…翠(Động vật học) Chim b…毳fine hair or fur on a…邃(Thơ ca) (the profoun…綷萃dense, thick, close-s…翆(Động vật học) Chim b…脃gland
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).