Chữ Hán Nôm đọc là "thuần"
26 chữ có âm đọc "thuần" trong tiếng Việt: 24 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thuần": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thuần"
純pure, clean, simple纯pure, clean, simple馴tame, docile, obedient淳(Hoá học) Cyanogen鶉quail; Turnix species…鹑quail; Turnix species…沌chaotic, confused; tu…蓴Brasenia schreberi肫the gizzard of a fowl…膞gizzard蒓Brasenia schreberi蓳醇rich, good as wine; p…醕錞instrument㝄(ancient form of 純) p…㝇(same as 鶉) quail䏙(same as 醓) brine fro…䏝gizzard䣩(same as 純) beautiful…湻pure, unmixed, genuin…犉an ox with yellow hai…莼an edible water plant…鯙Scomberomorus sinensis
Chữ Nôm đọc là "thuần"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).