thuần

Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
uânvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "thuân"

"thuần" là một từ

Tính từ. Dễ bảo, chịu nghe theo. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thuần"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thuần"

thuần hóaThuần hoá.thuần tuýKhông pha trộn.thuần khiếtHoàn toàn tinh khiết, trong sạch, tinh khôi.thuần nhấtChỉ toàn một loại, không pha tạp.thuần lýT. 1. Nói lý lẽ chỉ dựa vào lý tính mà không xuất phát từ thực tế.thuần thụcThành thạo đến mức nhuần nhuyễn, do tập luyện nhiều.thuần phác.thuần phongPhong tục tốt.thuần phong mỹ tụcPhong tục tốt đẹp, lành mạnh (nói khái quát).thuần hậuChất phác hiền hậu.thuần ViệtCó nguồn gốc từ người Việt.thuần lươngHoàn toàn lương thiện.thuần dưỡngNuôi súc vật hoang dại và dạy cho chúng mất hoặc giảm tính hung dữ, để cả loài hoặc một số con có thể sống gần người, hoạt động theo ý muốn của người sử dụng chúng vào mục đích lao động hay giải trí của mình.Thuần ThiệnMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.thuần phong mĩ tụcxem thuần phong mỹ tụcThuần LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thuần chủngNói những giống giữ được nguyên vẹn bản chất của tổ tiên, không bị pha tạp.Thuần MangMột xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.thuần tínhNói tính nết dịu dàng và bình tĩnh.Thuần MỹMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Thuần HưngMột xã thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.

Từ có "thuần" ở sau

Cùng vần "uân", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.