thuần

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần uân

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰwən˨˩] · Huế [tʰwəŋ˦˩] · Sài Gòn [tʰ⁽ʷ⁾əŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Dễ bảo, chịu nghe theo.
    • Con ngựa đã thuần.
  2. Nói tính nết dịu dàng bình tĩnh.
    • Thuần tính.
  3. Thạo việc, quen việc.
    • Viết nhiều tay đã thuần.
  4. Đều một loạt.
    • Quần áo thuần màu tím than.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thuần"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thuần" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pure; tame
🇯🇵 Tiếng Nhật 馴れる なれる

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thuần"

thuần hóaThuần hoá.thuần tuýKhông pha trộn.thuần khiếtHoàn toàn tinh khiết, trong sạch, tinh khôi.đơn thuầnHoàn toàn chỉ có một mặt nào đó.thuần nhấtChỉ toàn một loại, không pha tạp.thuần lýT. 1. Nói lý lẽ chỉ dựa vào lý tính mà không xuất phát từ thực tế.thuần phác.thuần phongPhong tục tốt.thuần thụcThành thạo đến mức nhuần nhuyễn, do tập luyện nhiều.thuần hậuChất phác hiền hậu.thuần phong mỹ tụcPhong tục tốt đẹp, lành mạnh (nói khái quát).thuần ViệtCó nguồn gốc từ người Việt.thuần dưỡngNuôi súc vật hoang dại và dạy cho chúng mất hoặc giảm tính hung dữ, để cả loài hoặc một số con có thể sống gần người, hoạt động theo ý muốn của người sử dụng chúng vào mục đích lao động hay giải trí của mình.rau thuầnMột thứ rau ở nơi thôn dã.thuần lươngHoàn toàn lương thiện.Thuần MỹMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.lãi thuần.Thuần HưngMột xã thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.thuần tínhNói tính nết dịu dàng và bình tĩnh.Thuần ThiệnMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thuần LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thái ThuầnMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuần MangMột xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.thuần chủngNói những giống giữ được nguyên vẹn bản chất của tổ tiên, không bị pha tạp.lợi nhuận thuần.thuần phong mĩ tụcxem thuần phong mỹ tục

Cấu tạo âm tiết

thuầnâm đầu th · vần uân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thuần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.