Định nghĩa
- T. 1. Nói lý lẽ chỉ dựa vào lý tính mà không xuất phát từ thực tế.
- Suy diễn từ toán học ra.
- Cơ học thuần lý.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thuần lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.