Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thuần lý

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. T. 1. Nói lý lẽ chỉ dựa vào lý tính mà không xuất phát từ thực tế.
  2. Suy diễn từ toán học ra.
    • Cơ học thuần lý.

Cấu tạo âm tiết

thuầnâm đầu th · vần uân · thanh huyền
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thuần lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.