Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thuần hóa

Động từ
Động từ
  1. Thuần hoá.
  2. Làm cho thực vật đem từ nơi khác đến trở nên thích nghi với điều kiện khí hậu và đất đai ở nơi trồng mới. Thuần hoá giống cây trồng.
  3. Như thuần dưỡng. Thuần hoá voi rừng thành voi nhà.

Câu ví dụ

  • Chúa đã tạo ra phụ nữ để thuần hóa đàn ông.Gods created women to tame men.
  • Thượng đế đã tạo ra đàn bà để thuần hóa đàn ông.Gods created women to tame men.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thuầnâm đầu th · vần uân · thanh huyền
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thuần hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.