rau thuần

Danh từ
Danh từ
  1. Một thứ rau ở nơi thôn dã.
    • vạc mai rau thuần Đã nếm chán sự cao sang ở triều đình, nay chạnh nhớ phong vị quê nhà có lắm mùi ưa thú.

Cấu tạo âm tiết

rauâm đầu r · vần au · thanh ngang
thuầnâm đầu th · vần uân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "rau thuần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.