Danh từ
- Phong tục tốt.
- Thuần phong mỹ tục.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "thuần phong"
thuần phong mỹ tụcPhong tục tốt đẹp, lành mạnh (nói khái quát).thuần phong mĩ tụcxem thuần phong mỹ tục
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thuần phong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.