thuận
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰwən˧˨ʔ] · Huế [tʰwəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [tʰ⁽ʷ⁾əŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhiên.
- Thuận tay lấy giúp quyển sách trên kệ.
- Thuận miệng nói cho vui.
- Nghe không thuận tai.
- Thuận tay trái (quen sử dụng tay trái).
- Bằng lòng, đồng tình.
- Thuận lấy nhau.
- Bỏ phiếu thuận.
- Theo đúng chiều chuyển động, vận động bình thường của sự vật.
- Thuận chiều kim đồng hồ.
- Buồm thuận gió.
- Thời tiết không thuận.
- Tình hình phát triển theo chiều thuận.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thuận"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thuận" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | favorable; to agree |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ถนัด thà-nàt |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thuận"
thỏa thuậnĐi tới sự đồng ý sau khi cân nhắc, thảo luận.thuận lợiTạo điều kiện dễ dàng cho hành động.chấp thuậnBằng lòng nhận một điều yêu cầu.thuận tiện.hòa thuậnÊm ấm, không xích mích, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, tập thể.Thuận HoáTên cũ của thành phố Huế, Việt Nam.Thuận ThànhMột huyện thuộc tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Vĩnh ThuậnMột huyện T. Kiên Giang, Việt Nam.Tân Thuận TâyMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân Thuận ĐôngMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.ưng thuậnBằng lòng nghe theo.Thuận LộcMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.quy thuậnChịu theo đối phương, không hoạt động chống đối lại nữa.hiếu thuậnKính yêu đối với cha mẹ của mình.đồng thuậnđồng ý hoặc đồng quan điểm với ai đóthuận phongThuận gió. Một lá.thuận tìnhĐồng ý, bằng lòng thuận theo.thuận cảnhNói cảnh gia đình yên vui.bút thuậnThứ tự các nét khi viết một chữ Hán.thuận hoà(thời tiết, khí hậu) bình thường, diễn biến đúng quy luật, thuận lợi cho việc trồng trọt, làm ăn.thuận nghịchCó thể xảy ra theo chiều này hay cả theo chiều ngược lại.tỉ lệ thuậnMối quan hệ giữa hai đại lượng, khi một đại lượng tăng hoặc giảm bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hoặc giảm bấy nhiêu lần.thỏa thuận khungSự đồng thuận giữa hai hoặc nhiều bên về các nguyên tắc cơ bản, mang tính định hướng chung, làm cơ sở để xây dựng ra các cam kết cụ thể theo từng lĩnh vực và giai đoạn.thuận vợ thuận chồngVợ chồng hoà thuận, hợp ý nhau.thuận buồm xuôi gióVí công việc trôi chảy, trót lọt, không gặp trắc trở.thuận vợ thuận chồngVợ chồng hoà thuận, hợp ý nhau.Quỳnh ThuậnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thuận ThớiMột xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Châu ThuậnMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thuận QuýMột xã thuộc huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.An ThuậnMột xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Ninh ThuậnMột tỉnh ven biển thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ của Việt Nam.Thuận MinhMột xã thuộc huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Thới ThuậnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Đại (Bến Tre), h. Thốt Nốt (Cần Thơ), Việt Nam.Tây ThuậnMột xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Thuận HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Long Mỹ, h. Thốt Nốt (Cần Thơ), h. Mỹ Tú (Sóc Trăng), Việt Nam.Tiên ThuậnMột xã thuộc huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Song ThuậnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Thuận YênMột xã thuộc huyện Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Quang ThuậnMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thuận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.