hòa thuận

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. Êm ấm, không xích mích, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, tập thể.
    • Gia đình hoà thuận.
    • Sống hoà thuận.
Động từ
  1. Hoà thuận.

"hòa thuận" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 사이좋다 saijotda
🇷🇺 Tiếng Nga ладить ла́дить

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền
thuậnâm đầu th · vần uân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hòa thuận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.