thuận
Âm tiết tiếng Việt · có trong 67 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "thuân"
"thuận" là một từ
Danh từ, Tính từ. Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhiên. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thuận"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thuận"
thuận lợiTạo điều kiện dễ dàng cho hành động.thuận tiện.Thuận ThànhMột huyện thuộc tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Thuận HoáTên cũ của thành phố Huế, Việt Nam.Thuận LộcMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.thuận tìnhĐồng ý, bằng lòng thuận theo.thuận cảnhNói cảnh gia đình yên vui.thuận vợ thuận chồngVợ chồng hoà thuận, hợp ý nhau.thuận hoà(thời tiết, khí hậu) bình thường, diễn biến đúng quy luật, thuận lợi cho việc trồng trọt, làm ăn.thuận nghịchCó thể xảy ra theo chiều này hay cả theo chiều ngược lại.thuận buồm xuôi gióVí công việc trôi chảy, trót lọt, không gặp trắc trở.thuận phongThuận gió. Một lá.Thuận ĐiềnMột xã thuộc huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Thuận HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Long Mỹ, h. Thốt Nốt (Cần Thơ), h. Mỹ Tú (Sóc Trăng), Việt Nam.Thuận Nghĩa HoàMột xã thuộc huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.thuận trịNền chính trị sáng suốt và hài hòa.Thuận GiaoMột xã thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Thuận PhướcMột phường thuộc quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Thuận ThớiMột xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Thuận QuýMột xã thuộc huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Thuận MinhMột xã thuộc huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Thuận ThiênMột xã thuộc huyện Kiến Thuỵ, tp. Hải Phòng, Việt Nam.Thuận YênMột xã thuộc huyện Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Thuận SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.thuận mua vừa bánPhù hợp, thuận lợi cho cả người mua và người bán, bên mua và bên bán hoàn toàn thỏa thuận với nhau.Thuận MỹMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.Thuận HạnhMột xã thuộc huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Thuận BìnhMột xã thuộc huyện Thuận Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
Từ có "thuận" ở sau
thỏa thuậnĐi tới sự đồng ý sau khi cân nhắc, thảo luận.chấp thuậnBằng lòng nhận một điều yêu cầu.Vĩnh ThuậnMột huyện T. Kiên Giang, Việt Nam.hòa thuậnÊm ấm, không xích mích, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, tập thể.Tân Thuận ĐôngMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân Thuận TâyMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.ưng thuậnBằng lòng nghe theo.quy thuậnChịu theo đối phương, không hoạt động chống đối lại nữa.đồng thuậnđồng ý hoặc đồng quan điểm với ai đóhiếu thuậnKính yêu đối với cha mẹ của mình.bút thuậnThứ tự các nét khi viết một chữ Hán.thỏa thuận khungSự đồng thuận giữa hai hoặc nhiều bên về các nguyên tắc cơ bản, mang tính định hướng chung, làm cơ sở để xây dựng ra các cam kết cụ thể theo từng lĩnh vực và giai đoạn.thuận vợ thuận chồngVợ chồng hoà thuận, hợp ý nhau.tỉ lệ thuậnMối quan hệ giữa hai đại lượng, khi một đại lượng tăng hoặc giảm bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hoặc giảm bấy nhiêu lần.Triệu ThuậnMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Song ThuậnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Quang ThuậnMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Bách ThuậnMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Tân ThuậnMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Hàm Thuận Nam (Bình Thuận), thuộc huyện Đầm Dơi (Cà Mau), thuộc huyện Châu Thành (Cần Thơ), thuộc huyện Vinh Thuận (Kiên Giang), Việt Nam.Trực ThuậnMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Bảo ThuậnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Tri (Bến Tre), h. Di Linh (Lâm Đồng), Việt Nam.qui thuậnxem quy thuậnThạnh Thới ThuậnMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.Quế ThuậnMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Vĩnh Thuận TâyMột xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Canh ThuậnMột xã thuộc huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Tây ThuậnMột xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.An Phú ThuậnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Tân Thuận BìnhMột xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Tam ThuậnMột phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Tiên ThuậnMột xã thuộc huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Ninh ThuậnMột tỉnh ven biển thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ của Việt Nam.Quỳnh ThuậnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Yên ThuậnMột xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Châu ThuậnMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Việt ThuậnMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.An ThuậnMột xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Thới ThuậnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Đại (Bến Tre), h. Thốt Nốt (Cần Thơ), Việt Nam.
Cùng vần "uân", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.