luận

Âm tiết tiếng Việt · có trong 66 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
uânvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "luân"

"luận" là một từ

Danh từ, Động từ. xem luận văn Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "luận"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "luận"

Từ có "luận" ở sau

tranh luậnBàn cãi có phân tích lí lẽ để tìm ra lẽ phải.thảo luậnTrao đổi ý kiến về một vấn đề, có phân tích lí lẽ.kết luậnÝ kiến tổng quát nhất được rút ra sau khi trình bày, lập luận về một vấn đề.bàn luậnTrao đổi về vấn đề nào đó trên cơ sở phân tích lí lẽ.lý luậnTổng kết có hệ thống những kinh nghiệm của loài người, phát sinh từ thực tiễn, để chi phối và cải biến thực tiễn.suy luậnCăn cứ vào điều gì mà bàn rộng ra.bình luậnBàn và nhận xét, đánh giá về vấn đề gì đó.lập luậnTrình bày lý lẽ.nghị luậnBàn bạc và đánh giá một vấn đề.biện luậnXét các trường hợp có thể xảy ra về số lượng hoặc tính chất lời giải của một bài toán và các điều kiện để xảy ra từng trường hợp ấy.ngôn luậnSự ăn nói, bàn bạc.bản thể luậnBộ phận của triết học, học thuyết về bản chất của tồn tại.dư luậnÝ kiến của số đông nhận xét, khen chê đối với việc gì.tiểu luậnBài báo nhỏ, bàn về những vấn đề văn hoá, chính trị-xã hội.mô tơ suy luậnChương trình máy tính mô phỏng sự suy luận lôgic của con người nhằm rút ra các kết luận xuất phát từ một cơ sở tri thức cho trước.dư luận viênCá nhân, nhóm người được chính phủ thuê, hướng dẫn và đào tạo để thực hiện tuyên truyền, tranh luận và hướng dẫn dư luận về mặt nội dung trên mạng Internet.xã luậnBài báo thuộc thể loại chính luận, nói về một vấn đề thời sự quan trọng, nóng hổi, thường dùng ở trang nhất.bình luận viênNgười chuyên bình luận về một vấn đề nào đó trên báo, đài phát thanh, vô tuyến truyền hình.nhận thức luậnBộ phận trọng yếu của triết học chuyên nghiên cứu về nguồn gốc và giá trị về nhận thức của con người đối với ngoại giới.đàm luậnBàn bạc về một vấn đề.chuyên luậnTài liệu nghiên cứu riêng về một vấn đề chuyên môn.tam đoạn luậnPhép suy lí lô gích gồm ba vế, trong đó mệnh đề kết luận được rút ra từ hai mệnh đề tiền đề, ví dụ.trực giác luậnThuyết duy tâm cho rằng người ta có thể nhờ trực giác mà có nhận thức đúng đắn về sự vật, chứ không cần suy lý và kinh nghiệm.khóa luậnCông trình nghiên cứu của sinh viên sau đợt thực tập hoặc một chương trình học nào đó.công luậnDư luận chung của xã hội.giảng luậnGiảng giải luận bàn.khảo luậnNghiên cứu và bàn luận sâu về một vấn đề gì, thường ở dạng một chuyên luận, một cuốn sách.quyết định luậnThuyết thừa nhận hiện tượng tự nhiên và xã hội có tính quy luật, tính tất nhiên và quan hệ nhân quả.tự luậnLà dạng đề thi, kiểm tra trong đó học sinh, sinh viên trả lời bằng cách tự lựa chọn, tổng hợp và trình bày những tri thức phù hợp nhất, với một giới hạn tương đối rộng về nội dung.khái luậnLời bàn tóm tắt ý nghĩa quan trọng của một quyển sách hay một lý thuyết.uống rượu luận anh hùngĐiển tích liên hệ Tào Tháo, chỉ sự ngạo nghễ.tiến hóa luận.hữu thần luậnLý thuyết cho rằng trong vũ trụ có thần trông nom và xếp đặt mọi việc.vô thần luậnChủ nghĩa vô thần.nhị nguyên luậnKhuynh hướng triết học duy tâm cho rằng cơ sở của tồn tại không phải là một mà là hai nguyên lý vật chất và tinh thần xung đột lẫn nhau.tương đối luậnThuyết tương đối.văn nghị luậnThể văn dùng lí lẽ phân tích, giải quyết vấn đề.tham luậnPhần trình bày ý kiến phát biểu ở một hội nghị.phiếm luận(Id.) . Bàn rộng và chung chung, không thiết thực.bản kết luận điều traVăn bản do cơ quan điều tra lập ra khi kết thúc vụ án hình sự trong trường hợp đã xác định đầy đủ chứng cứ liên quan tội phạm và bị can.bất luậnKhông thực hiện loại trừ trong bất kỳ trường hợp nào.thời luậnLời bàn bạc của người đời (cũ).Thanh LuậnMột xã thuộc huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.duy vật luậnChủ nghĩa duy vật.nhất nguyên luậnHọc thuyết cho rằng cơ sở của tồn tại là một nguyên lý duy nhất, hoặc chỉ là vật chất (đối với các nhà duy vật) hoặc chỉ là tinh thần (đối với các nhà duy tâm).chính luậnThể loại văn bản dùng để bàn bạc, thảo luận, phê phán hay truyền bá tức thời một tư tưởng, quan điểm chính trị nhằm phục vụ trực tiếp cho lợi ích của một tầng lớp, giai cấp nhất định.phiếm thần luậnMôn triết học duy tâm cho rằng có một thần bao gồm tất cả vạn vật trong trời đất.tổng luậnNhận xét chung về những nét lớn của một vấn đề.

Cùng vần "uân", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.