nhuận
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhuân"
"nhuận" là một từ
Tính từ. Ngày do tháng hai có. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhuận"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nhuận"
nhuận sắcSửa chữa bài văn cho thêm hay. Làm tăng vẻ đẹp, làm tăng giá trị bằng cách sửa đổi, chỉnh, bổ sung, so sánh để có thêm nhiều độc giả.nhuận tràngLàm cho tiêu hóa dễ dàng.Nhuận TrạchMột xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Nhuận ĐứcMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Nhuận Phú TânMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.nhuận bútTiền nhà xuất bản trả cho người có bài đăng báo hoặc tác phẩm in.Nhuận SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Từ có "nhuận" ở sau
lợi nhuậnTiền lãi do kinh doanh công nghiệp hay thương nghiệp mà có.năm nhuậnCác năm có số chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100, hoặc chia hết cho 400.suất lợi nhuậnSố phần trăm so sánh giữa giá trị thặng dư với toàn bộ tư bản bỏ vào sản xuất.Tân Nhuận ĐôngMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.lợi nhuận thuần.Vĩnh NhuậnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam.Yên NhuậnMột xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Đỗ NhuậnNgười làng Kim Hoa, huyện Kim Hoa (nay là Kim Anh), đỗ tiến sĩ đời Quang Thuận, làm quan đến chức Đông các đại học sĩ, sung làm Phó Nguyên súy trong hội Tao đàn của vua Lê Thánh Tôn.lợi nhuận ròng.
Cùng vần "uân", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.