nhuận

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
uânvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "nhuân"

"nhuận" là một từ

Tính từ. Ngày do tháng hai có. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nhuận"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nhuận"

Từ có "nhuận" ở sau

Cùng vần "uân", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.