nhuần
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhuân"
"nhuần" là một từ
Tính từ. Thấm vào. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhuần"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nhuần"
nhuần nhuyễnVận dụng một cách rất tự nhiên, đạt đến mức thành thạo.nhuần nhịThanh nhã tế nhị.nhuần nhãÊm dịu thanh nhã.nhuần miệngNói nhiều lần thành quen.
Từ có "nhuần" ở sau
Cùng vần "uân", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.