Định nghĩa
- Số phần trăm so sánh giữa giá trị thặng dư với toàn bộ tư bản bỏ vào sản xuất.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| suất | âm đầu s · vần uât · thanh sắc |
| lợi | âm đầu l · vần ơi · thanh nặng |
| nhuận | âm đầu nh · vần uân · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "suất lợi nhuận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.