lợi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 62 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ơivần
nặngthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "lơi"

"lợi" là một từ

Danh từ, Tính từ. Phần thịt bao quanh chân răng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lợi"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "lợi"

Từ có "lợi" ở sau

có lợimang những yếu tố làm tăng quyền lợi của cá nhân được nói đếntiện lợiDễ dàng và có lợi.thuận lợiTạo điều kiện dễ dàng cho hành động.ngư ông đắc lợi(Nghĩa bóng) Con cỏ và con trai nắm giữ nhau, chỉ lợi cho ông đánh cá.quyền lợiLợi ích được hưởng, mà người khác không được xâm phạm đến.bất lợiKhông có lợi, không thuận lợi.phúc lợiLợi ích mà mọi người có thể được hưởng không phải trả tiền hoặc chỉ phải trả một phần.lanh lợiNhanh nhẹn, sắc sảo.thắng lợiThu được phần thắng, được kết quả tốt.duy lợiHọc thuyết cho rằng hành động phải được đánh giá theo sự có ích đem lại cho đa số.Anh Cát LợiNước Anh thuộc Vương quốc Liên hiệp Anh.hoa lợiKết quả của sản xuất nông nghiệp.danh lợiDanh vị và lợi ích cá nhân (nói khái quát).Tân LợiMột phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.vụ lợiChỉ mưu cầu lợi ích riêng cho mình.ích lợiCái có ích, có lợi nói chung.sinh lợiLàm ra lời lãi.tài lợiTiền của và lợi lộc.thuỷ lợiCông tác khơi ngòi, đắp đập, dẫn nước vào ruộng.tư lợiLợi ích riêng của cá nhân, về mặt đem đối lập với lợi ích chung.suất lợi nhuậnSố phần trăm so sánh giữa giá trị thặng dư với toàn bộ tư bản bỏ vào sản xuất.linh lợiThông minh và lanh lẹn.xá lợiVật thể còn sót lại của cao tăng Phật giáo sau hỏa táng, thường là những hạt kích thước nhỏ có dạng tròn hoặc các dạng khác.trục lợiKiếm lợi cho mình.Thạnh Mỹ LợiMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.nhất bản vạn lợiMột vốn vạn lãi; phát đạt trong việc buôn bán, làm ăn (thường dùng làm lời chúc mừng năm mới trong giới buôn bán thời trước).Quảng LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), h. Quảng Điền (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.Mỹ Lợi Kiênxem Hoa Kỳlàm lợidiễn biến của hành động xảy ra nhằm có lợi ích cho cá nhân hay tổ chứcYên LợiMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Tân Lợi ThạnhMột xã thuộc huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Ninh Thạnh LợiMột xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.Thành LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vụ Bản (Nam Định), h. Bình Minh (Vĩnh Long), Việt Nam.địa lợiƯu thế nhờ vào hình thế địa lý.Bình LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Cửu (Đồng Nai), h. Bình Chánh (tp. Hồ Chí Minh), Việt Nam.huê lợiNhư Hoa lợi.đại cát đại lợiLời chúc may mắn và thành công.sáo lợiXem lợi dụngTế LợiMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tiến LợiMột xã thuộc thị xã Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Thạnh LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tháp Mười (Đồng Tháp), h. Bến Lức (Long An), Việt Nam.Cường LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đình Lập (Lạng Sơn), h. Na Rì (Bắc Kạn), Việt Nam.tự tư tự lợiChỉ nghĩ đến lợi ích riêng của mình và thu nhặt những cái không phải của mình làm của riêng.công lợi.cơ lợiDùng thời cơ để lợi dụng cái gì đó.Văn LợiMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.doanh lợiKết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, là chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sản xuất kinh doanh.

Cùng vần "ơi", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.