Danh từ
- Kết quả của sản xuất nông nghiệp.
- Phần hoa lợi chia cho ruộng đất phải thấp hơn phần chia cho lao động (Trường Chinh)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Lợi: tiền lời
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hoa lợi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.