hoa lợi

Danh từ
Danh từ
  1. Kết quả của sản xuất nông nghiệp.
    • Phần hoa lợi chia cho ruộng đất phải thấp hơn phần chia cho lao động (Trường Chinh)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Lợi: tiền lời

Cấu tạo âm tiết

hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang
lợiâm đầu l · vần ơi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hoa lợi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.