ngợi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "ngơi"
Từ có "ngợi" ở sau
khen ngợiCa tụng những việc làm rất tốt.ca ngợiTỏ lời khen và quý trọng.ngẫm ngợi.nghĩ ngợiSuy xét kỹ; suy xét và lo lắng.ngời ngợiGiống với ngời ngời.
Cùng vần "ơi", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.