ngời ngợi

Tính từ
Tính từ
  1. Giống với ngời ngời.
    • Bầu trời cao hẳn lên như ngời ngợi.

Cấu tạo âm tiết

ngờiâm đầu ng · vần ơi · thanh huyền
ngợiâm đầu ng · vần ơi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngời ngợi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.