gợi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "gơi"
"gợi" là một từ
Động từ. Khêu ra, khơi ra. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gợi"
gợi ýGợi ra để tự suy nghĩ, tự có ý kiến hoặc tự quyết định làm một việc nào đó.gợi cảmCó tác dụng gợi lên tình cảm, làm rung động lòng người.gợi mởGợi ra, làm nảy sinh những suy nghĩ, ý tưởng.gợi tìnhKhêu gợi những ham muốn tình dục.gợi tảGợi lên bằng hình tượng cho có thể hình dung được.gợi chuyệnGợi ra để người đối thoại nói chuyện này chuyện khác.gợi hìnhHành động dùng ngôn từ để gợi lên một hình ảnh.
Từ có "gợi" ở sau
Cùng vần "ơi", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.