gợi ý

Động từ
Động từ
  1. Gợi ra để tự suy nghĩ, tự có ý kiến hoặc tự quyết định làm một việc nào đó.
    • Những câu hỏi gợi ý.
    • Phát biểu có tính chất gợi ý.

Câu ví dụ thêm

  • chúng tôi có thể lấy gợi ýWe can take a hint.
  • Bạn thấy lời gợi ý của anh ta thế nào?How do you feel about his suggestion?
  • Tôi gợi ý bạn nên nói chuyện với anh ấy.I suggest you talk to him.

"gợi ý" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh suggest · clue · prompt · to suggest; suggestion
🇨🇳 Tiếng Trung 提示 tí shì · 启示 qǐ shì
🇰🇷 Tiếng Hàn 암시 amsi
🇫🇷 Tiếng Pháp suggérer
🇩🇪 Tiếng Đức der Hinweis
🇷🇺 Tiếng Nga подсказка подска́зка · подсказать подсказа́ть
🇹🇭 Tiếng Thái แนะนำ náe-nam · แนะ náe
🇮🇹 Tiếng Ý suggerire

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

gợiâm đầu g · vần ơi · thanh nặng
ýâm đầu (không) · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gợi ý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.