Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khêu gợi

Động từ
Động từ
  1. Làm nảy ra; Khơi dậy.
    • Như khêu gọi nỗi nhớ nhung thương tiếc (Vũ Đình Liên)

Cấu tạo âm tiết

khêuâm đầu kh · vần êu · thanh ngang
gợiâm đầu g · vần ơi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khêu gợi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.